Nghĩa của từ "a fair exchange is no robbery" trong tiếng Việt

"a fair exchange is no robbery" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

a fair exchange is no robbery

US /ə fɛr ɪksˈtʃeɪndʒ ɪz noʊ ˈrɑːbəri/
UK /ə feə ɪksˈtʃeɪndʒ ɪz nəʊ ˈrɒbəri/
"a fair exchange is no robbery" picture

Thành ngữ

thuận mua vừa bán, trao đổi công bằng không phải là trộm cướp

a proverb meaning that if both parties agree to a trade or swap, neither can complain of being cheated

Ví dụ:
I'll give you my sandwich for your apple; a fair exchange is no robbery.
Tôi sẽ đưa cho bạn chiếc bánh mì kẹp của tôi để đổi lấy quả táo của bạn; thuận mua vừa bán thì không ai thiệt.
They swapped cars for the weekend, agreeing that a fair exchange is no robbery.
Họ đã đổi xe cho nhau vào cuối tuần, đồng ý rằng thuận mua vừa bán thì không ai thiệt.